
Chair of the Gates Foundation; co-founder of Microsoft · United States[1]
Bill Gates co-founded Microsoft in 1975 and is sole chair of the Gates Foundation, which has said it will spend down and close by 31 December 2045. He also founded Breakthrough Energy and chairs Cascade Investment and TerraPower.
Một hình bát giác cho mỗi giai đoạn trong cuộc đời của Bill Gates. Mỗi trục trong tám trục được chấm từ 0 đến 5 theo một thang tiêu chí bằng văn bản, dựa trên bằng chứng được ghi nhận kèm nguồn; trục không có bằng chứng là một khoảng trống, không phải số không. Không có tổng điểm và không có hình dạng lý tưởng: đây là một hồ sơ, không phải bảng xếp hạng. Ngoại hình và tính cách không phải là trục, vì không thể chấm điểm từ bằng chứng.
Không có tổng điểm và không có hình lý tưởng: trục dài hơn nghĩa là nhiều hơn ở trục đó, nên trục Sai phạm dài là có nhiều sai phạm được ghi nhận hơn.
| Microsoft co-founder and CEO | Foundation co-chair and technology adviser | |
|---|---|---|
| 01Học vấn | 2 | 2 |
| 02Tài sản | 5 | 5 |
| 03Chức vụ | 5 | 5 |
| 04Uy tín | – | – |
| 05Sức khỏe | – | – |
| 06Sai phạm | – | 3 |
| 07Lợi ích xã hội | – | 3.5 |
| 08Lợi ích kinh tế | – | – |
Tất cả giai đoạn đặt cạnh nhau; dấu gạch là trục không có bằng chứng trong giai đoạn đó. Chọn một giai đoạn để xem thang chấm, độ tin cậy và nguồn.
Sức khỏe, cân nặng và tôn giáo chỉ được hiển thị khi chính người đó, bác sĩ của họ hoặc một cơ quan báo chí uy tín đã công bố; mỗi mục liên kết tới nguồn.
Các hành động của tòa án, cơ quan quản lý và cơ quan đạo đức, kèm tình trạng hiện tại của từng việc. Rà soát ngày 11 tháng 10, 2026. Chỉ các hành động chính thức có tài liệu được tính: kết luận, hình phạt, dàn xếp và các vụ việc còn đang mở. Bị buộc tội hay bị điều tra không phải là kết luận, các vụ việc kết thúc có lợi cho người đó được ghi rõ như vậy, và đây không phải là đánh giá về nhân cách.
1 kết luận hoặc hình phạt
Mọi phát biểu về Bill Gates trên trang này đều lấy từ wiki phía sau, nơi dẫn từng dữ kiện tới nguồn được đánh số mà nó được đọc từ đó. Đọc wiki